|
|
 Khu văn phòng và nhà ở cao cấp Vinaconex-1
Địa điểm XD :phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. |  VINACONEX 1 khởi động Dự án Khu nhà vườn liền kề tại Phường Hà Khánh, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Ngày 26/05/2009, tại Quyết định số 1744/UBND-QLĐĐ1, UBND tỉnh Quảng Ninh đã chấp thuận cho Công ty CP Xây dựng số 1 (Vinaconex 1) chuyển đổi mục đích sử dụng lô đất rộng hơn 10.000 m2 tại phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh từ đất sản xuất kinh doanh trước đây sang mục đích kinh doanh đất ở. Theo đó, Công ty CP Xây dựng số 1 (Vinaconex 1) được phép thực hiện các công việc tiếp theo để lập và trình duyệt Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề trên lô đất nói trên. |  Tòa nhà văn phòng cao cấp D9A Khuất Duy Tiến, Thanh xuân, Hà nội - Địa điểm XD: D9, Đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng số 1 - VINACONEX 1.
- Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn xây dựng VINACONEX.
- Hình thức đầu tư: Đầu tư xây dựng mới. |  Nhà máy sản xuất gạch lát Terrazzo & vật liệu xây dựng - Vinaconex 1
- Địa điểm XD: Cụm công nghiệp thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây. |
|
|
|
| Trang chủ
>
Tin tức - Sự kiện
>
Mục tin mới (07/2009)
>
Leftmenu (Tiếng Việt )
>
Sản phẩm & Dịch vụ | Cho thuê xe máy, thiết bị thi công | |
04:21' PM - Thứ hai, 23/06/2008 | | 
Danh mục xe máy, thiết bị thi công :
|
STT |
Tên xe máy thiết bị |
Xuất sứ |
Đơn vị |
Số lượng |
Thông số kỹ thuật |
|
|
|
I |
Cần cẩu tháp |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cần cẩu tháp KB 403(1) |
Liên xô |
Cái |
1 |
H max= 41m, Lmax = 32m, |
|
|
|
|
|
|
|
P max=8T, P min = 3T |
|
|
2 |
Cần cẩu tháp KB 403(2) |
Liên xô |
Cái |
1 |
H max= 41m, Lmax = 32m, |
|
|
|
|
|
|
|
P max=8T, P min = 3T |
|
|
3 |
Cần cẩu tháp KB 401 |
Liên xô |
Cái |
1 |
H max= 41m, Lmax = 25m, |
|
|
|
|
|
|
|
P max=8T, P min = 3T |
|
|
4 |
Cần trục tháp POTAIN - H3/36 |
Pháp |
Cái |
1 |
H max= 105m, Lmax = 70m, |
|
|
|
|
|
|
|
P max=12T, P min = 3,5T |
|
|
5 |
Cần trục tháp KROLL - K 180 |
Đan mạch |
Cái |
1 |
H max= 140m, Lmax = 60m, |
|
|
|
|
|
|
|
P max=10T, P min = 2,5T |
|
|
6 |
Cần cẩu tháp C 5015 |
Trung quốc |
Cái |
1 |
H max= 140m, Lmax = 50m, |
|
|
|
|
|
|
|
P max= 8T, P min = 1,4T |
|
|
II |
Vận thăng |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy vận thăng chở hàng |
Việt nam |
Cái |
4 |
H= 27m, P = 300- 500Kg |
|
|
2 |
Máy vận thăng lồng KumKang |
Hàn quốc |
Cái |
1 |
H= 80m, P =40/1200 |
|
|
3 |
Máy vận thăng 7633 |
Liên xô |
Cái |
1 |
H= 16m, P = 500Kg |
|
|
4 |
Máy vận thăng lồng HP - VTL200 |
Việt nam |
Cái |
1 |
H= 140m, P = 40/2000 |
|
|
III |
Ôtô tải |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ôtô tự đổ MAZ 5551 - 29M - 0229 |
Liên xô |
Cái |
1 |
6m3 |
|
|
2 |
Ôtô tự đổ MAZ 5551 - 29M - 0230 |
Liên xô |
Cái |
1 |
6m3 |
|
|
3 |
Xe tải cẩu HINO - FC114 |
Liên doanh |
Cái |
1 |
3,5 tấn |
|
|
4 |
Xe Huyndai 29L - 3171 |
Hàn quốc |
Cái |
1 |
2,5tấn |
|
|
IV |
Máy xúc |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy xúc đào bánh lốp SK100 |
Nhật |
Cái |
1 |
0,4m3 |
|
|
V |
Máy bơm bê tông |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy bơm bê tông tĩnh Pumesterr |
Đức |
Cái |
1 |
60m3/h |
|
|
2 |
Máy bơm bê tông tĩnh CIFA |
Italia |
Cái |
1 |
60m3/h |
|
|
|
907/612D |
|
|
|
|
|
|
3 |
Máy bơm bê tông Misubisi 29H - 3582 |
Nhật |
Cái |
1 |
A1000B, 100m3/h, H= 21m. |
|
|
VI |
Xe bơm bê tông |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe V/C bê tông SSANGYONG - 4133 |
Hàn quốc |
Cái |
1 |
6m3 |
|
|
2 |
Xe V/C bê tông SSANGYONG - 4134 |
Hàn quốc |
Cái |
1 |
6m3 |
|
|
3 |
Xe V/C bê tông SSANGYONG - 4135 |
Hàn quốc |
Cái |
1 |
6m3 |
|
|
4 |
Xe V/C bê tông HUYNDAI 29S - 2883 |
Hàn quốc |
Cái |
1 |
6m3 |
|
|
5 |
Xe V/C bê tông HUYNDAI 29S - 2875 |
Hàn quốc |
Cái |
1 |
6m3 |
|
|
6 |
Xe V/C bê tông HUYNDAI 29S - 3314 |
Hàn quốc |
Cái |
1 |
6m3 |
|
|
7 |
Xe V/C bê tông HUYNDAI 29S - 3306 |
Hàn quốc |
Cái |
1 |
6m3 |
|
|
8 |
Xe V/C bê tông NISSAN 29U - 7425 |
Nhật |
Cái |
1 |
8m3 |
|
|
9 |
Xe V/C bê tông NISSAN 29U - 7435 |
Nhật |
Cái |
1 |
8m3 |
|
|
VII |
Trạm trộn bê tông |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm trộn bê tông IMI |
Việt nam |
Cái |
1 |
40m3/h |
|
|
2 |
Trạm trộn bê tông Teka750 |
Đức |
Cái |
1 |
30m3/h |
|
|
3 |
Trạm trộn bê tông AB60 |
Đức |
Cái |
1 |
60m3/h |
|
|
VIII |
Máy khoan cọc nhồi |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy khoan cọc nhồi ED 4000 |
Nhật |
Cái |
1 |
ED4000 |
|
|
IX |
Máy phát điện |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy phát điện DENYO DC 150 SPK |
Nhật |
Cái |
1 |
150KVA |
|
|
2 |
Máy phát điện 125KVA |
Liên xô |
Cái |
1 |
125KVA |
|
|
3 |
Máy phát điện 125KVA |
Liên xô |
Cái |
1 |
125KVA |
|
|
4 |
Máy phát điện 93KVA |
Liên xô |
Cái |
1 |
93KVA |
|
|
X |
Máy đầm |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy đầm cóc |
Nhật |
Cái |
1 |
55Kg |
|
|
2 |
Máy đầm cóc TACOM TV52DH |
Nhật |
Cái |
1 |
55Kg |
|
|
3 |
Máy đầm cóc TACOM TV52DH |
Nhật |
Cái |
1 |
55Kg |
|
|
4 |
Máy đầm cóc MIKASA MT52 FW |
Nhật |
Cái |
2 |
55Kg |
|
|
5 |
Máy đầm cóc MIKASA MT55 |
Nhật |
Cái |
4 |
55Kg |
|
|
XI |
Thiết bị đo lường |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy toàn đạc LAICA - TCR 705 |
Thuỵ sỹ |
Cái |
1 |
Độ phóng đại 30x, Độn chính xác đo |
|
|
|
|
|
|
|
c¹nh 2mm, Độn chính xác đo góc 5," |
|
|
|
|
|
|
|
dọi tâm Laser. |
|
|
2 |
Máy toàn đạc NIKON - NPL 352 |
Nhật |
Cái |
1 |
Độ phóng đại 33x,Độn chính xác đo |
|
|
|
|
|
|
|
góc 5,"đo không gương 200m |
|
|
|
|
|
|
|
dọi tâm Laser. |
|
|
3 |
Máy thiên đỉnh quang cơ PL100 |
Đức |
Cái |
1 |
Độ chính xác 1mm/100m,độ phóng |
|
|
|
|
|
|
|
đại 32x |
|
|
4 |
Máy thuỷ chuần DS201 |
Đức |
Cái |
2 |
|
|
|
5 |
Máy kinh vĩ theo 20B |
Đức |
Cái |
2 |
Độ phóng đại 30x, sai số đo góc 3" |
|
|
6 |
Máy kinh NIKON - NE 20H |
Nhật |
Cái |
1 |
|
|
|
7 |
Máy kinh vĩ điện tử SOKKI- DT200 |
Nhật |
Cái |
1 |
|
|
|
8 |
Máy thử cường độ uốn |
Italia |
Cái |
1 |
|
|
|
9 |
Máy thử cường độ nén |
Italia |
Cái |
1 |
|
|
|
XII |
Máy nén khí |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy nén khí FIAC AB500/1700 |
Italia |
Cái |
4 |
Dung tích 500I, lưu lượng1700L/P |
|
|
2 |
Máy nén khí YAMA 500/2400 |
Đài loan |
Cái |
1 |
Dung tích 500I, lưu lượng 2400L/P |
|
|
3 |
Máy nén khí trục vít DENYO |
Nhật |
Cái |
1 |
5,5 m3/h |
|
Số lượt đọc:
1868
-
Cập nhật lần cuối:
03/06/2009 02:32:31 PM |
|
|
|