|
|
 Khu văn phòng và nhà ở cao cấp Vinaconex-1
Địa điểm XD :phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. |  VINACONEX 1 khởi động Dự án Khu nhà vườn liền kề tại Phường Hà Khánh, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Ngày 26/05/2009, tại Quyết định số 1744/UBND-QLĐĐ1, UBND tỉnh Quảng Ninh đã chấp thuận cho Công ty CP Xây dựng số 1 (Vinaconex 1) chuyển đổi mục đích sử dụng lô đất rộng hơn 10.000 m2 tại phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh từ đất sản xuất kinh doanh trước đây sang mục đích kinh doanh đất ở. Theo đó, Công ty CP Xây dựng số 1 (Vinaconex 1) được phép thực hiện các công việc tiếp theo để lập và trình duyệt Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề trên lô đất nói trên. |  Tòa nhà văn phòng cao cấp D9A Khuất Duy Tiến, Thanh xuân, Hà nội - Địa điểm XD: D9, Đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng số 1 - VINACONEX 1.
- Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn xây dựng VINACONEX.
- Hình thức đầu tư: Đầu tư xây dựng mới. |  Nhà máy sản xuất gạch lát Terrazzo & vật liệu xây dựng - Vinaconex 1
- Địa điểm XD: Cụm công nghiệp thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây. |
|
|
|
| Trang chủ
>
Tin tức - Sự kiện
>
Mục tin mới (07/2009)
>
Leftmenu (Tiếng Việt )
>
Các bài liên quan | Danh mục giàn giáo cốp pha 2008 | |
04:58' PM - Thứ sáu, 27/06/2008 | |
|
TT |
Tên chủng loại giàn giáo cốp pha |
Đơn vị |
Khối lượng |
Công dụng |
|
|
|
1 |
Cốp pha P3015 |
Tấm |
61.484 |
Cốp pha tấm phẳng sử dụng ở các vị trí mặt phẳng của các kết cấu như móng, tường, dầm, cột và sàn |
|
|
2 |
Cốp pha P3012 |
Tấm |
8.713 |
|
|
3 |
Cốp pha P3009 |
Tấm |
1.356 |
|
|
4 |
Cốp pha P3006 |
Tấm |
117 |
|
|
5 |
Cốp pha P2515 |
Tấm |
4.977 |
|
|
6 |
Cốp pha P2512 |
Tấm |
3.199 |
|
|
7 |
Cốp pha P2509 |
Tấm |
1.456 |
|
|
8 |
Cốp pha P2506 |
Tấm |
59 |
|
|
9 |
Cốp pha P2212 |
Tấm |
71 |
|
|
10 |
Cốp pha P2015 |
Tấm |
24.254 |
|
|
11 |
Cốp pha P2012 |
Tấm |
13.576 |
|
|
12 |
Cốp pha P2009 |
Tấm |
476 |
|
|
13 |
Cốp pha P2006 |
Tấm |
44 |
|
|
14 |
Cốp pha P2005 |
Tấm |
202 |
|
|
15 |
Cốp pha P1515 |
Tấm |
4.190 |
|
|
16 |
Cốp pha P1512 |
Tấm |
907 |
|
|
17 |
Cốp pha P1509 |
Tấm |
936 |
|
|
18 |
Cốp pha P1506 |
Tấm |
30 |
|
|
19 |
Cốp pha P1015 |
Tấm |
747 |
|
|
20 |
Cốp pha P1015(Đục lỗ) |
Tấm |
1.823 |
|
|
21 |
Cốp pha P1012 |
Tấm |
678 |
|
|
22 |
Cốp pha P1009 |
Tấm |
55 |
|
|
23 |
Cốp pha P1006 |
Tấm |
1 |
|
|
24 |
Tổng lượng CP (m2) |
m2 |
46.725 |
|
|
|
25 |
Cốp pha góc E1515 |
Tấm |
705 |
Cốp pha góc trong dùng ở các chỗ chuyển góc của góc trong, góc lõm của tường và các loại cấu kiện |
|
|
26 |
Cốp pha góc E1512 |
Tấm |
283 |
|
|
27 |
Cốp pha góc E1509 |
Tấm |
77 |
|
|
28 |
Cốp pha góc E1506 |
Tấm |
3 |
|
|
29 |
Cốp pha góc Y1015 |
Tấm |
90 |
Cốp pha góc ngoài dùng ở chỗ chuyển góc của góc ngoài và góc lồi của cột, dầm và tường |
|
|
30 |
Cốp pha góc Y1012 |
Tấm |
138 |
|
|
31 |
Cốp pha góc Y1009 |
Tấm |
24 |
|
|
32 |
Cốp pha góc Y1006 |
Tấm |
54 |
|
|
33 |
Cốp pha góc J0015 |
Tấm |
8.438 |
Cốp pha góc nối dùng ở các vị trí chuyển góc của góc ngoài và góc nối của dầm, cột và tường |
|
|
34 |
Cốp pha góc J0012 |
Tấm |
3.604 |
|
|
35 |
Cốp pha góc J0009 |
Tấm |
461 |
|
|
36 |
Cốp pha góc J0006 |
Tấm |
170 |
|
|
37 |
Cốp pha góc5*10*5 |
Tấm |
159 |
|
|
|
38 |
Sàn thao tác 0,5*1,8m |
Tấm |
1.871 |
Sàn dùng để đứng thao tác trong quá trình thi công |
|
|
39 |
Sàn thao tác 0,24*1,8m |
Tấm |
1.945 |
|
|
40 |
Chèt sµn |
Cái |
251.507 |
|
|
|
41 |
Khung giáo A 1500 |
Khung |
24.081 |
Tổ hợp giáo chống cốp pha dầm, sàn theo hệ giáo PAL |
|
|
42 |
Khung giáo A 1000 |
Khung |
15.829 |
|
|
43 |
Khung giáo A 750 |
Khung |
5.925 |
|
|
44 |
Khung giáo A500 |
Khung |
231 |
|
|
45 |
Kích đầu A |
Cái |
19.107 |
|
|
46 |
Kích chân A |
Cái |
16.665 |
|
|
47 |
Giằng ngang A |
Cặp |
19.261 |
|
|
48 |
Giằng chéo A |
Cặp |
14.755 |
|
|
49 |
Ống nối giáo A |
Cái |
49.019 |
|
|
50 |
Khoá nối |
Cái |
615 |
|
|
51 |
Khoá xoay(TQ) |
Cái |
5.309 |
|
|
52 |
Khung giáo H F48 |
Khung |
5.900 |
Tổ hợp khung giáo bắc mặt ngoài công trình |
|
|
53 |
Khung giáo H F42 |
Khung |
6.798 |
|
|
54 |
Ống nối giáo H F48 |
Cái |
8.774 |
|
|
55 |
Ống nối giáo H F42 |
Cái |
7.250 |
|
|
56 |
Kích chân giáo H |
Cái |
2.363 |
|
|
57 |
Kích chân D34x500 |
Cái |
2.000 |
|
|
58 |
Kích đầu H |
Cái |
1.667 |
|
|
59 |
Giằng chéo giáo H |
Cặp |
15.979 |
|
|
60 |
Chốt giáo |
Cái |
6.366 |
|
|
61 |
Khoá giáo |
Cái |
3.887 |
|
|
62 |
Xích nép giáo |
Cái |
60 |
|
|
63 |
Đế giáo |
Cái |
595 |
|
|
64 |
Cây chống đơn 1,8m |
Cây |
1.000 |
Dùng cho các mục đích đa dạng trong xây dựng. Sử dụng tăng giảm chiều cao bằng ren trong, độ bề cao |
|
|
65 |
Cây chống đơn 1,6m |
Cây |
3.588 |
|
|
66 |
Cột chống thép K103 |
Cây |
1.000 |
|
|
67 |
Cây chống đơn 1,2m |
Cây |
204 |
|
|
68 |
Thép U100 |
m |
35.135 |
Sử dụng trong quá trình lắp giáo thi công |
|
|
69 |
Trong đó |
|
0 |
|
|
70 |
Thép U100*6,1m |
Thanh |
31 |
|
|
71 |
Thép U100*6,0m |
Thanh |
3.137 |
|
|
72 |
Thép U100*5,8m |
Thanh |
0 |
|
|
73 |
Thép U100*5,7m |
Thanh |
76 |
|
|
74 |
Thép U100*5,5m |
Thanh |
3 |
|
|
75 |
Thép U100*5,1 |
Thanh |
3 |
|
|
76 |
Thép U100*4,5m |
Thanh |
0 |
|
|
77 |
Thép U100*4,0m |
Thanh |
3 |
|
|
78 |
Thép U100*3,75m |
Thanh |
9 |
|
|
79 |
Thép U100*3,0m |
Thanh |
4.791 |
|
|
80 |
Thép U100*3,05m |
Thanh |
88 |
|
|
81 |
Thép U100*2,8m |
Thanh |
347 |
|
|
82 |
Thép U120*6,0m |
Thanh |
9 |
|
|
83 |
Thép U160*2,4m |
Thanh |
12 |
|
|
84 |
Thép U160*4,2m |
Thanh |
3 |
|
|
85 |
Xà gồ Thép 2,5m |
Thanh |
550 |
|
|
86 |
Xà gồ Thép 2,4m |
Thanh |
567 |
|
|
87 |
Xà gồ Thép 1,8m |
Thanh |
184 |
|
|
88 |
Xà gồ Thép 0,6m |
Thanh |
198 |
|
|
89 |
Tấm bản thang |
Tấm |
165 |
|
|
90 |
Gông cột |
Cái |
49 |
Dùng để ghép, nối các cốp pha theo chiều dọc, ngang để chống đỡ và định vị |
|
|
91 |
Tăng đơ 0,5m |
Cái |
428 |
|
|
|
92 |
Tăng đơ 3,0m |
Cái |
87 |
|
|
|
93 |
Chống xiên L50*5*559 |
Cây |
10 |
|
|
|
94 |
Chống xiên L50*5*367 |
Cây |
10 |
|
|
|
95 |
Bu lông Tăng đơ 600 - 1000 |
Cái |
30 |
|
|
|
96 |
Bu lông Tăng đơ 500 - 800 |
Cái |
10 |
|
|
|
97 |
Bu lông Tăng đơ 400 |
Cái |
10 |
|
|
|
98 |
Bu lông M14*80 |
Cái |
36 |
|
|
|
99 |
Bu lông treo M14(h×nh ch÷ U) |
Cái |
20 |
|
|
|
100 |
Bu lông M12*50 |
Cái |
100 |
|
|
|
101 |
Bu lông M10*40 |
Cái |
12 |
|
|
|
102 |
Bản mã 70*70 |
Tấm |
10 |
|
|
|
103 |
Tấm ghi Thép nguyên(3m) |
Tấm |
9 |
|
|
|
104 |
Tấm ghi Thép nguyên(2m) |
Tấm |
3 |
|
|
|
105 |
Ống thép đen D48 |
m |
23.498 |
Sử dụng trong quá trình lắp giáo thi công |
|
|
106 |
Trong đó : |
|
0 |
|
|
107 |
Ống thép đen F48*6m |
Đoạn |
1.265 |
|
|
108 |
Ống thép đen F48*5,2 |
Đoạn |
102 |
|
|
109 |
Ống thép đen F48*5,0 |
Đoạn |
0 |
|
|
110 |
Ống thép đen D48*4,5m |
Đoạn |
344 |
|
|
111 |
Ống thép đen F48*4,4m |
Đoạn |
-14 |
|
|
112 |
Ống thép đen F48*4m |
Đoạn |
766 |
|
|
113 |
Ống thép đen F48*3,6m |
Đoạn |
158 |
|
|
114 |
Ống thép đen F48*3m |
Đoạn |
1.446 |
|
|
115 |
Ống thép đen F48*2m |
Đoạn |
1.621 |
|
|
116 |
Ống thép đen D48*1,5m |
Đoạn |
649 |
|
|
117 |
Ống thép đen F48*1,2m |
Đoạn |
442 |
|
|
118 |
Ống thép đen F48*1m |
Đoạn |
238 |
|
|
119 |
Ống thép đen F48*0,9m |
Đoạn |
587 |
|
|
120 |
Ống thép đen F48*0,8m |
Đoạn |
160 |
|
|
121 |
Ống thép đen F48*0,6m |
Đoạn |
318 |
|
|
122 |
Ống thép đen F48*0,4m |
Đoạn |
223 |
|
|
123 |
Ống thép đen D42 |
m |
2.555 |
|
|
124 |
Trong đó : |
|
0 |
|
|
125 |
Ống thép đen F42*6m |
Đoạn |
317 |
|
|
126 |
Ống thép đen F42*5,8m |
Đoạn |
0 |
|
|
127 |
Ống thép đen F42*1m |
Đoạn |
230 |
|
|
128 |
Ống thép đen F42*3,0m |
Đoạn |
141 |
|
|
129 |
Ống thép đen F42*0,4m |
Đoạn |
0 |
|
|
130 |
Cốp pha tròn F300*1,5 |
Tấm 1/2 |
18 |
Sử dụng cho các trường hợp đổ cột tròn |
|
|
131 |
Cốp pha tròn F400*0,5 |
Tấm 1/2 |
8 |
|
|
132 |
Cốp pha tròn F400*1,5 |
Tấm 1/2 |
16 |
|
|
133 |
Cốp pha tròn F500*1,5 |
Tấm 1/2 |
2 |
|
|
134 |
Cốp pha tròn F500*1,0 |
Tấm 1/2 |
10 |
|
|
135 |
Cốp pha tròn F550*2,0 |
Tấm 1/2 |
2 |
|
|
136 |
Cốp pha tròn F550*1,5 |
Tấm 1/2 |
4 |
|
|
137 |
Cốp pha tròn F600*1,5 |
Tấm 1/2 |
8 |
|
|
138 |
Cốp pha tròn F600*0,6 |
Tấm 1/2 |
4 |
|
|
139 |
Cốp pha tròn F600*0,3 |
Tấm 1/2 |
3 |
|
|
140 |
Cốp pha tròn F700*1,5 |
Tấm 1/2 |
24 |
|
|
141 |
Cốp pha tròn F800*1,6 |
Tấm 1/2 |
24 |
|
|
142 |
Cốp pha tròn F800*0,8 |
Tấm 1/2 |
6 |
|
|
143 |
Cốp pha tròn F800*04 |
Tấm 1/2 |
12 |
|
|
144 |
Cốp pha tròn F 880*1.5 |
Tấm 1/2 |
6 |
|
|
145 |
Cốp pha tròn F 880*1 |
Tấm 1/2 |
6 |
|
|
146 |
Cốp pha tròn F 1500*1,5 |
Tấm 1/2 |
8 |
|
|
147 |
Cốp pha tròn F 1400*1,5 |
Tấm 1/2 |
6 |
|
|
148 |
Cốp pha tròn F 1300*1,5 |
Tấm 1/2 |
4 |
|
|
149 |
Cốp pha tròn F 1200*1,5 |
Tấm 1/2 |
2 |
|
|
150 |
Cốp pha tròn F 1200*1,0 |
Tấm 1/2 |
6 |
|
|
151 |
Cốp pha tròn F 1200*0,6 |
Tấm 1/2 |
2 |
|
|
152 |
Cốp pha tròn F 1200*0,4 |
Tấm 1/2 |
2 |
|
|
153 |
Cốp pha tròn F 950*1,5 |
Tấm 1/2 |
4 |
|
|
154 |
Cốp pha tròn F 950*1,25 |
Tấm 1/2 |
2 |
|
|
155 |
Cốp pha tròn F 950*1,2 |
Tấm 1/2 |
2 |
|
|
156 |
Cốp pha tròn |
Tấm 1/2 |
16 |
|
|
157 |
Tấm Cốp pha cét 800x3000 |
Tấm |
0 |
|
|
|
158 |
Gông CP cétU100x1200 |
Thanh |
5 |
|
|
|
159 |
Thép gócJ0030(3M) |
Thanh |
4 |
|
|
|
160 |
Gông dầmL50x5x900 |
Cặp |
9 |
|
|
|
161 |
Gông dầmL50x5x600 |
Cặp |
9 |
|
|
|
162 |
Xà gồ dầmU100x2,4m |
thanh |
6 |
|
|
|
163 |
Thép U200*2,5m |
Thanh |
2 |
|
|
|
164 |
Thép U200*2,05m |
Thanh |
1 |
|
|
|
165 |
Tôn 10*1680*4000 |
Tấm |
2 |
|
|
|
166 |
Cốp pha cọc 6m |
Tấm |
20 |
|
|
|
167 |
Mũi Cốp pha cọc30*30 |
Cái |
10 |
|
|
|
168 |
Gông Cốp pha cọc30*30 |
Cái |
8 |
|
|
|
169 |
Bộ cốp pha định hình |
|
0 |
|
|
|
170 |
Trong đó : |
|
0 |
|
|
|
171 |
Thép U100*2m |
Thanh |
449 |
|
|
|
172 |
Thép U100*1,5m |
Thanh |
561 |
|
|
|
173 |
Tấm 1200x3100 |
Tấm |
0 |
|
|
|
174 |
Tấm 1000x3100 |
Tấm |
0 |
|
|
|
175 |
Tấm 900x3100 |
Tấm |
0 |
|
|
|
176 |
Tấm 800x3100 |
Tấm |
0 |
|
|
|
177 |
Tấm 700x3100 |
Tấm |
0 |
|
|
|
178 |
Tấm 650x3100 |
Tấm |
0 |
|
|
|
179 |
Tấm 600x3100 |
Tấm |
94 |
|
|
|
180 |
Tấm 500x3100 |
Tấm |
3 |
|
|
|
181 |
Tấm 400x3100 |
Tấm |
11 |
|
|
|
182 |
Tấm 350x3100 |
Tấm |
9 |
|
|
|
183 |
Tấm 300x3100 |
Tấm |
40 |
|
|
|
184 |
Tấm 200x3100 |
Tấm |
7 |
|
|
|
185 |
Tấm 100x3100 |
Tấm |
35 |
|
|
|
186 |
Tấm 200x3000 |
Tấm |
2 |
|
|
|
187 |
Tấm 100x3000 |
Tấm |
3 |
|
|
|
188 |
Thép U100*3,1m lỗ hai bên |
Thanh |
56 |
|
|
|
189 |
Gông cột 2L63x6x1400 |
Thanh |
32 |
|
|
|
190 |
Gông cột 2L63x6x1600 |
Thanh |
23 |
|
|
|
191 |
Gông cột 2L63x6x2100 |
Thanh |
17 |
|
|
|
192 |
Gông cột 2L63x6x2400 |
Thanh |
39 |
|
|
|
193 |
Thép L50*50*5*3100 lç D14 |
Thanh |
34 |
|
|
|
194 |
Chống ngang L50*5*380 |
Thanh |
464 |
|
|
|
195 |
Chống ngang L50*5*480 |
Thanh |
56 |
|
|
|
196 |
Chống đứng L50*5*600 |
Thanh |
452 |
|
|
|
197 |
Chống đứng L50*5*900 |
Thanh |
58 |
|
|
|
198 |
Chống xiên L50*5*534 |
Thanh |
484 |
|
|
|
199 |
Chống xiên L50*5*749 |
Thanh |
58 |
|
|
|
200 |
Sàn TT tự chế |
Tấm |
0 |
|
|
|
201 |
Thép I200x4m |
Thanh |
12 |
|
|
|
202 |
Thép U100x3m |
Thanh |
20 |
|
|
|
203 |
Ống thép D42x4m |
Đoạn |
8 |
|
|
|
204 |
Ống thép D42x3m |
Đoạn |
2 |
|
|
|
205 |
Ống thép D42x1,4m |
Đoạn |
35 |
|
|
|
206 |
Tấm sàn 1,25x2,4m |
Tấm |
2 |
|
|
|
207 |
Tấm sàn 1,2mx2,4m |
Tấm |
4 |
|
|
|
208 |
Tấm sàn 1,15x2,4m |
Tấm |
2 |
|
|
|
209 |
Tăng đơ M18 |
Cái |
0 |
|
|
|
210 |
Khoá cáp M16 |
Cái |
6 |
|
|
|
211 |
Cáp Thép D16*6m |
Đoạn |
4 |
|
|
|
212 |
Tấm mảng 450x3000 |
Tấm |
22 |
Cốp pha mảng lớn sử dụng ở các vị trí mặt phẳng của các kết cấu như móng, tường, dầm, cột và sàn. Sử dụng cho biện pháp không trát |
|
|
213 |
Tấm mảng 450x2000 |
Tấm |
16 |
|
|
214 |
Tấm mảng 450x1100 |
Tấm |
6 |
|
|
215 |
Tấm mảng 500x3000 |
Tấm |
2 |
|
|
216 |
Tấm mảng 500x2000 |
Tấm |
2 |
|
|
217 |
Tấm mảng 600x3000 |
Tấm |
146 |
|
|
218 |
Tấm mảng 600x2000 |
Tấm |
88 |
|
|
219 |
Tấm mảng 600x1100 |
Tấm |
38 |
|
|
220 |
Tấm mảng 800x3000 |
Tấm |
| |
| | |